đạp

Hán Việt: đạp · Pinyin:

Tổng quan

Tới. Đến

杂遝 · 遝匝 · 遝集 · 遝冈复岭 · 遝岡複嶺 · 合遝 · 層遝 · 紛遝

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtđạp
Quảng Đôngdaap6
Nhật BảnIRIMAJIRU
Hàn Quốc
Chú âmˇ
Hán ngữ Trung cổdop
Baxter-Sagartm-rˤəp
Hán ngữ Thượng cổm-rˤəp
Phản thiết達合切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lẫn lộn. Kịp.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「雜遝」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 遝gǔ 1.日用汉字。用于地名。

Eng

  • CC-CEDICT abundant|mixed

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【唐韻】徒合切【集韻】【韻會】【正韻】達合切,𠀤音沓。【正韻】雜遝也。【前漢·劉向傳】雜遝衆賢,罔不肅和。【曹植·洛神賦】衆靈雜遝。 又【玉篇】䢔遝,行相及也。【古詩】䢔遝高飛莫安宿。【王褒·洞簫賦】騖合遝以詭譎。【註】合遝,盛多貌。 又馺遝。【陸機·文賦】紛葳蕤以馺遝。【註】文辭壯奮也。 考證:〔【前漢·劉向傳】周文開基,西郊雜遝。〕 謹按劉向傳雜遝二字屬下句不屬上句,今照原文句讀改爲雜遝衆賢,罔不肅和。〔【王褒·洞簫賦】鶩合遝以詭譎。〕 謹照原文鶩改騖。

Thuyết Văn

䢔也。 从辵。眔聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

廣韵。䢔遝、行相及也。文賦。紛葳蕤以馺遝。方言。迨遝、及也。東齊曰迨。關之東西曰遝。或曰及。公羊傳。祖之所逮聞也。漢石經作遝聞。 目部云。眔、目相及也。是遝亦會意。徒合切。八部。按褱字皆眔聲。是合韵之理也。

【遝】(đạp) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) | Thanh phù (聲符): 眔 (đạp) Phiên thiết: 徒合切 → đồ + hợp Nghĩa: 䢔 vậy。 từ 辵。眔 thanh。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𨓬