合金
hợp kim
Hán Việt: hợp kim · Pinyin: hé jīn
Tổng quan
hợp kim hất kim loại do nhiều kim loại khác trộn lẫn mà thành. hợp kim hợp kim ☆Chất kim loại do nhiều kim loại khác trộn lẫn mà thành.
Nghĩa
Việt
- Cihui hợp kim hất kim loại do nhiều kim loại khác trộn lẫn mà thành. hợp kim hợp kim ☆Chất kim loại do nhiều kim loại khác trộn lẫn mà thành.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 由二種或二種以上的元素,其中至少一種為金屬元素所組成具有金屬特性的物質,稱為「合金」。具實用性,如鋼為鐵和碳的合金,黃銅為銅、鋅的合金。由兩種主要元素組成的合金為二元合金,以此類推。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 由一种金属元素跟其他金属或非金属元素熔合而成的、具有金属特性的物质。一般合金的熔点比组成它的各金属低,而硬度比组成它的各金属高。
Eng
- CC-CEDICT alloy
- Cihui alloy
ja
- JMdict alloy