合頭

hé tóu hợp đầu

Hán Việt: hợp đầu · Pinyin: hé tóu

Tổng quan

Cấu tạo: (hợp) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui HỢP ĐẦU Tương ứng, phù hợp nhau. Bài Cư Tuần Tụng của Hòa thượng Long Nha trong CĐTĐL q. 29 ghi: 夫人學道莫貪心、萬事無心道合頭 Người học đạo chớ tìm cầu, muôn việc vô tâm mới hợp đạo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.傳統套數中,當數曲連用時,開頭的一、二句均採用相同的曲調,此相同部分稱為「合頭」。 2.南曲曲牌最後的幾句唱腔,加入數人齊唱。也稱為「合頭」。