合龍

hé lóng hợp long

Hán Việt: hợp long · Pinyin: hé lóng

Tổng quan

nối liền hai phần (của một cấu trúc tuyến tính: cầu, đê, v.v.) để hoàn thành xây dựng hợp long; nối lại; nối liền lại。修築堤壩或橋樑等從兩端施工,最後在中間接合,叫做合龍。

Cấu tạo: (hợp) + (long)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nối liền hai phần (của một cấu trúc tuyến tính: cầu, đê, v.v.) để hoàn thành xây dựng hợp long; nối lại; nối liền lại。修築堤壩或橋樑等從兩端施工,最後在中間接合,叫做合龍。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 修築橋梁、堤防時,接合最後的空隙部分,稱為「合龍」。也稱為「合龍門」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 修筑堤坝或桥梁等从两端施工,最后在中间接合,叫做合龙。

Eng

  • CC-CEDICT to join the two sections (of a linear structure: bridge, dike etc) to complete its construction
  • Cihui to join the two sections (of a linear structure: bridge, dike etc) to complete its construction