吉人

jí réncát nhân

Hán Việt: cát nhân · Pinyin: jí rén

Tổng quan

cát nhân; người tốt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.善良的人。 2.指有福之人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

善良的人。《書經.泰誓中》:「吉人為善,惟日不足。」

Cấu tạo: 吉 (cát) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Người tốt đẹp, tức người quân tử. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Đường thản lí, cát nhân đâu đã vội«.; cát nhân; người tốt; người hiền; người tốt
  • Biên soạn 吉人 jírén n. virtuous person

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 善良的人。《書經.泰誓中》:「吉人為善,惟日不足。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.善良的人。 2.指有福之人。

Eng

  • Cihui 吉人 jírén n. virtuous person
  • Tần suất từ 吉人 jírén n. virtuous person

other

  • Nguồn khác »Đường thản lí, cát nhân đâu đã vội«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

吉士

Từ trái nghĩa

恶人