吉人
cát nhân
Hán Việt: cát nhân · Pinyin: jí rén
Tổng quan
gười tốt đẹp, tức người quân tử. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Đường thản lí, cát nhân đâu đã vội«. cát nhân cát nhân ☆Người tốt đẹp, tức người quân tử. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Đường thản lí, cát nhân đâu đã vội«. cát nhân; người tốt。善良的人。
Nghĩa
Việt
- Cihui gười tốt đẹp, tức người quân tử. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Đường thản lí, cát nhân đâu đã vội«. cát nhân cát nhân ☆Người tốt đẹp, tức người quân tử. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Đường thản lí, cát nhân đâu đã vội«. cát nhân; người tốt。善良的人。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 善良的人。《書經.泰誓中》:「吉人為善,惟日不足。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 善良的人; 指有福之人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.善良的人。 2.指有福之人。
Eng
- Cihui 吉人 jírén n. virtuous person