吉地
cát địa
Hán Việt: cát địa
Tổng quan
hỗ đất lành để chôn người chết. cát địa cát địa ☆Chỗ đất lành để chôn người chết.
Nghĩa
Việt
- Cihui hỗ đất lành để chôn người chết. cát địa cát địa ☆Chỗ đất lành để chôn người chết.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 風水好,適於家居或安葬的地方。三國魏.嵇康〈答張遼叔釋難宅無吉凶攝生論〉:「禽如擇居,故避凶而從吉,吉地雖不為,而可擇處。」《清史稿.卷二九二.高其倬傳》:「復召至京師,令從怡親王勘定太平山谷萬年吉地,進世職三等阿思哈尼哈番。」
Eng
- Cihui 吉地 jídì n. 1. suitable burial ground 2. habitable place