吉旦

jí dàn cát đán

Hán Việt: cát đán · Pinyin: jí dàn

Tổng quan

Cấu tạo: (cát) + (đán)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.農曆每月初一。《西遊補》第二回:「忽見殿門額上有綠玉殿三個大字,傍邊注著一行細字,唐新天子風流皇帝元年二月吉旦立。」也作「吉日」。 2.吉祥的日子,好日子。《幼學瓊林.卷一.歲時類》:「穀旦、吉旦,悉是良辰。」也作「吉日」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 农历每月初一; 泛指吉祥的日子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.农历每月初一。 2.泛指吉祥的日子。

Eng

  • Cihui 吉旦 ídàn n. 1. auspicious day 2. first day of the lunar month