吉祭

jí jì cát tế

Hán Việt: cát tế · Pinyin: jí jì

Tổng quan

Cấu tạo: (cát) + (tế)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古丧礼,既虞之后,卒哭而祭,谓之"吉祭"。虞,葬后拜祭; 古礼,天子三年丧毕,奉神主入宗庙以吉礼祭之。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古丧礼,既虞之后,卒哭而祭,谓之"吉祭"。虞,葬后拜祭。 2.古礼,天子三年丧毕,奉神主入宗庙以吉礼祭之。