吉音

cát âm

Hán Việt: cát âm

Tổng quan

iếng lành. Chẳng hạn tiếng chim khách báo hiệu. Cũng như Cát thanh. cát âm cát âm ☆Tiếng lành. Chẳng hạn tiếng chim khách báo hiệu. Cũng như Cát thanh.

Cấu tạo: (cát) + (âm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iếng lành. Chẳng hạn tiếng chim khách báo hiệu. Cũng như Cát thanh. cát âm cát âm ☆Tiếng lành. Chẳng hạn tiếng chim khách báo hiệu. Cũng như Cát thanh.