吊名

diào míng điếu danh

Hán Việt: điếu danh · Pinyin: diào míng

Tổng quan

Cấu tạo: (điếu) + (danh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.點名、指名。元.馬致遠《青衫淚》第一折:「想著這半生花月,知他是幾處樓臺,經板似粉頭排日喚,落葉似官身吊名差。」 2.求取名聲,即釣名。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 钓名,求取名声。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.钓名,求取名声。