弔客
điếu khách
Hán Việt: điếu khách · Pinyin: diào kè
Tổng quan
khách viếng tang
Nghĩa
Việt
- Cihui khách viếng tang
- Cihui điếu khách điếu khách ☆Người tới viếng nhà có tang.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.弔喪的人。 2.凶神。主掌疾病哀泣之事。元.武漢臣《玉壺春》第三折:「管甚麼逢著弔客,怕甚麼月值年災。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"吊客"; 吊丧者; 凶神。主有疾钵泣等事。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"吊客"。 2.吊丧者。 3.凶神。主有疾钵泣等事。
Eng
- CC-CEDICT a visitor offering condolences
- Cihui a visitor offering condolences
ja
- JMdict people attending a funeral or offering condolences