吊扇

diào shànđiếu phiến

Hán Việt: điếu phiến · Pinyin: diào shàn

Tổng quan

quạt trần; quạt treo; quạt gắn tường

新华 · Tân Hoa Đại lục

安装在顶棚上的电扇。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

吊掛在天花板上的風扇。如:「裝飾吊扇」。

Cấu tạo: 吊 (điếu) + 扇 (phiến)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 quạt trần
  • VietPhrases quạt treo; quạt gắn tường
  • Tần suất từ quạt trần , quạt trần kiểu cũ; quạt trần; quạt treo; quạt gắn tường; quạt treo; quạt gắn tường
  • Biên soạn 吊扇 iàoshàn* n. ceiling fan M:¹tái/ge

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 吊掛在天花板上的風扇。如:「裝飾吊扇」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 安装在顶棚上的电扇。

Eng

  • Cihui a ceiling fan; a punka
  • Tần suất từ 吊扇 iàoshàn* n. ceiling fan M:¹tái/ge

Đức

  • Handedict Deckenventilator

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

台扇