吊掛
điếu quải
Hán Việt: điếu quải · Pinyin: diào guà
Tổng quan
treo | lơ lửng
Nghĩa
Việt
- Cihui treo | lơ lửng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.懸掛。如:「許多人喜歡在背包上吊掛小飾品。」《金瓶梅詞話》第一五回:「魚龍沙戲,七真五老獻丹書;吊掛流蘇,九夷八蠻來進寶。」_x000D_ 2.懸掛的裝飾品。《水滸傳》第五九回:「這一對金鈴吊掛,乃是東京內府作分高手匠人做成的。」
Eng
- CC-CEDICT to suspend|to hang
- Cihui to suspend; to hang