掛

guàquảiNôm quảy

Hán Việt: quải · Pinyin: guà · Nôm: quảy

Tổng quan

Treo. Như quải phàm [掛帆] treo buồm, quải niệm [掛念] lòng thắc mắc, quải hiệu [掛號] thơ bảo đảm

掛件 · 掛冠 · 掛劍 · 掛勁 · 掛包 · 掛名 · 掛子 · 掛孝

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguà
Hán Việtquải
Âm Nômkhoải
Quảng Đônggwaa3
Mân Namkhuà
Nhật BảnKAKERU
Hàn Quốc괘
Chú âmㄍㄨㄚˋ
Hán ngữ Trung cổkrueh
Phản thiết古畫切
Thanh mẫu見
Vận卦
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Treo. Như quải phàm [掛帆] treo buồm, quải niệm [掛念] lòng thắc mắc, quải hiệu [掛號] thơ bảo đảm. Dị dạng của chữ [挂]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển quảy 掛 ◎ Nôm: 挂 Đọc âm PHV, AHV : quải. Phiên khác: khoẻ (bản B). (sic). cđ quẩy. đgt. treo, khoác trên vai. Túi thơ bầu rượu quản xình xoàng, quảy dụng đầm hâm mấy dặm đàng. (Ngôn chí 9.2)‖ (Tảo xuân 193.8)‖ (Bảo kính 153.6, 155.6)
  • Giản Dị Hán Nôm quải quải kiếm (treo kiếm) [Eng: to hang sword]
  • Giản Dị Hán Nôm quậy quậy phá, cựa quậy [Eng: to demolish, to move]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) quẩy quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy [Eng: to carry with a shoulder pole; unlucky]
  • Bảng Tra Chữ Nôm quai quai nón [Eng: chin strap (of conical hat)]
  • Bảng Tra Chữ Nôm quấy quấy quả [Eng: to pester with requests (for help...)]
  • Bảng Tra Chữ Nôm khoải khắc khoải [Eng: worried; anxious]
  • Bảng Tra Chữ Nôm quảy quảy gánh [Eng: to carry with a shoulder pole]
  • Bảng Tra Chữ Nôm quẫy con cá quẫy [Eng: to wriggle violently (one's tail)]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khoải Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khoải Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: khoải Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.懸吊。如:「牆上掛了一幅水墨畫。」、「掛羊頭,賣狗肉」。 2.牽念、懸念。如:「掛心」、「牽腸掛肚」。《紅樓夢》第二八回:「幸虧寶玉被一個林黛玉纏綿住了,心心念念只掛著林黛玉。」 3.佩戴、穿戴。如:「掛孝」。《薛仁貴征遼事略》:「其人年少,虎體人形,腕懸鐵簡身掛綠袍。」 4.登記。如:「掛失」、「掛號」。 5.將話筒放回電話機上切斷通訊。如:「她一氣之下掛了電話,讓對方沒有解釋的機會。」、「電話請暫時不要掛,我找專家來回答你!」 6.打電話。如:「請記得掛電話回家,你家人有事找你!」 7.帶著。如:「臉上掛著笑容。」 8.死、完蛋。如:「他出車禍掛了」、「他一上場就掛了,使比賽提前結束。」 [名] 量詞。計算成套或成串物品的單位。如:「一掛念珠」。《老殘遊記》第四回:「選了一掛雙套飛車,趕進城去。」 [形] 用來懸吊的。如:「掛鉤」、「掛鐘」、「掛圖」。

Eng

  • CC-CEDICT to hang; to suspend (from a hook etc), to hang up (the phone), (of a line) to be dead, to be worried; to be concerned, (dialect) to make a phone call, to register (at a hospital); to make an appointment (with a doctor), (slang) to kill; to die; to be finished; to fail (an exam), classifier for sets or clusters of objects

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】古賣切【正韻】古畫切,𠀤音卦。別也。 又揲筮,置著小指閒也。【易·繫辭】掛一以象三。【註】置而不用曰掛。【又】再扐而後掛。【註】合而置之曰掛。【朱子·本義】掛者,懸於左手小指之閒。 又【正韻】與掛同。【易·乾卦疏】易緯云:卦者,掛也。言懸掛物象以示於人。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古買切,音柺。義同。陸德明易釋文有二音。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 挂 · 挂 · 挂 · 挂 · 挂