guà quải

Hán Việt: quải · Pinyin: guà

Tổng quan

treo móc (từ móc v.v.) gác máy (điện thoại) (đường dây) bị ngắt lo lắng quan tâm (tiếng địa phương) gọi điện thoại đăng ký (bệnh viện) hẹn (bác sĩ) (tiếng lóng) giết chết xong rớt (kỳ thi) lượng từ cho bộ hoặc cụm vật

掛件 · 掛冠 · 掛劍 · 掛勁 · 掛包 · 掛名 · 掛子 · 掛孝

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguà
Hán Việtquải
Quảng Đônggwaa3
Mân Namkhuà
Nhật BảnKAKERU
Hàn Quốc
Chú âmㄍㄨㄚˋ
Hán ngữ Trung cổkrueh
Phản thiết古畫切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Treo. Như {quải phàm} [掛帆] treo buồm, {quải niệm} [掛念] lòng thắc mắc, {quải hiệu} [掛號] thơ bảo đảm. Dị dạng của chữ [挂]

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm quai quai nón [Eng: chin strap (of conical hat)]
  • Bảng Tra Chữ Nôm quấy quấy quả [Eng: to pester with requests (for help...)]
  • Bảng Tra Chữ Nôm khoải khắc khoải [Eng: worried; anxious]
  • Bảng Tra Chữ Nôm quảy quảy gánh [Eng: to carry with a shoulder pole]
  • Bảng Tra Chữ Nôm quẫy con cá quẫy [Eng: to wriggle violently (one's tail)]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khoải Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khoải Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: khoải Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.懸吊。如:「牆上掛了一幅水墨畫。」、「掛羊頭,賣狗肉」。 2.牽念、懸念。如:「掛心」、「牽腸掛肚」。《紅樓夢》第二八回:「幸虧寶玉被一個林黛玉纏綿住了,心心念念只掛著林黛玉。」 3.佩戴、穿戴。如:「掛孝」。《薛仁貴征遼事略》:「其人年少,虎體人形,腕懸鐵簡身掛綠袍。」 4.登記。如:「掛失」、「掛號」。 5.將話筒放回電話機上切斷通訊。如:「她一氣之下掛了電話,讓對方沒有解釋的機會。」、「電話請暫時不要掛,我找專家來回答你!」 6.打電話。如:「請記得掛電話回家,你家人有事找你!」 7.帶著。如:「臉上掛著笑容。」 8.死、完蛋。如:「他…

Eng

  • CC-CEDICT to hang; to suspend (from a hook etc)|to hang up (the phone)|(of a line) to be dead|to be worried; to be concerned|(dialect) to make a phone call|to register (at a hospital); to make an appointment (with a doctor)|(slang) to kill; to die; to be finished; to fail (an exam)|classif…

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】古賣切【正韻】古畫切,𠀤音卦。別也。 又揲筮,置著小指閒也。【易·繫辭】掛一以象三。【註】置而不用曰掛。【又】再扐而後掛。【註】合而置之曰掛。【朱子·本義】掛者,懸於左手小指之閒。 又【正韻】與掛同。【易·乾卦疏】易緯云:卦者,掛也。言懸掛物象以示於人。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古買切,音柺。義同。陸德明易釋文有二音。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 挂 · 挂 · 挂 · 挂 · 挂