吊桶

diào tǒng điếu dũng

Hán Việt: điếu dũng · Pinyin: diào tǒng

Tổng quan

thùng treo: gàu treo

Cấu tạo: (điếu) + (dũng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thùng treo: gàu treo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用來汲取井水的桶子,因用繩索吊上、垂下,故稱為「吊桶」。元.楊顯之《酷寒亭》第一折:「你似個吊桶,我似個井,這吊桶常落在井裡。」《水滸傳》第二一回:「我這道吊桶落在井裡,原來也有井落在吊桶裡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 桶梁上拴着绳子或竹竿的桶,用来从井中打水,或从高处向河中、坑中打水。

Eng

  • Cihui 吊桶 iàotǒng n. (well) bucket M:²zhī