吊桿

điếu can

Hán Việt: điếu can

Tổng quan

cần trục

新华 · Tân Hoa Đại lục

利用杠杆原理上下吊运物品的起重工具; 悬索桥上连接悬索与桥面的杆件。

Cấu tạo: 吊 (điếu) + 杆 (can)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. cần trục。在廣播電台、電影或電視攝影棚內使用的一種操縱錄音話筒的活動長臂。 2. dụng cụ kéo nước (giếng)。一種用來從井中汲水的工具。

Từ liên quan

Gần nghĩa

吊丧 · 吊伐 · 吊兰 · 吊具 · 吊刑 · 吊卷 · 吊古 · 吊唁