吊樓

diào lóu điếu lâu

Hán Việt: điếu lâu · Pinyin: diào lóu

Tổng quan

nhà treo trên sông, được chống phía sau bằng cọc | nhà xây ở khu vực đồi núi, được chống bằng cọc

Cấu tạo: (điếu) + (lâu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhà treo trên sông, được chống phía sau bằng cọc | nhà xây ở khu vực đồi núi, được chống bằng cọc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用支柱架在水面上的房屋。也稱為「吊腳樓」。 2.一種山區的木板房或竹屋。離地而建,下面多用木樁做支柱,以梯子上下,可用來防禦野獸。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 后部用支柱架在水面上的房屋。也叫吊脚楼; 山区的一种木板房或竹房子,下面用木桩做支柱,用梯子上下。
  • Tân Hoa Tự Điển ①后部用支柱架在水面上的房屋。也叫吊脚楼。②山区的一种木板房或竹房子,下面用木桩做支柱,用梯子上下。

Eng

  • CC-CEDICT house overhanging a river, supported at the rear by stilts|house built in a hilly area, supported by stilts
  • Cihui house overhanging a river, supported at the rear by stilts; house built in a hilly area, supported by stilts