吊死
điếu tử
Hán Việt: điếu tử · Pinyin: diào sǐ
Tổng quan
chết treo | tự treo cổ treo cổ; thắt cổ。吊頸致死;處以絞刑。
Nghĩa
Việt
- Cihui chết treo | tự treo cổ treo cổ; thắt cổ。吊頸致死;處以絞刑。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 上吊以結束生命。《金瓶梅詞話》第九三回:「及打聽得他家中吊死了老婆,他丈母縣中告他,坐了半個月監房。」《醒世姻緣傳》第三○回:「再說晁源的娘子計氏,從那一年受屈吊死了,到如今不覺又是十二個年頭。」《綠野仙蹤》第八六回:「何氏兩個女廝,見主人吊死,悲切更甚。眾婦女俱幫哭。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 吊祭死者; 缢死。
- Tân Hoa Tự Điển 1.吊祭死者。 2.缢死。
Eng
- CC-CEDICT death by hanging|to hang oneself
- Cihui death by hanging; to hang oneself