吊車尾

diào chē wěi điếu xa vĩ

Hán Việt: điếu xa vĩ · Pinyin: diào chē wěi

Tổng quan

(khẩu ngữ) xếp hạng thấp nhất (học sinh, người tham gia, v.v.) | xếp cuối danh sách | về cuối cùng

Cấu tạo: (điếu) + (xa) + (vĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (khẩu ngữ) xếp hạng thấp nhất (học sinh, người tham gia, v.v.) | xếp cuối danh sách | về cuối cùng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.戲稱參加考試時以接近錄取分數的成績考取。如:「這次高考他吊車尾上榜,直呼自己運氣好。」 2.指最後一名。如:「這次考試本班為全校總排名第二,一掃上次吊車尾之恥。」

Eng

  • CC-CEDICT (coll.) lowest-ranking (student, participant etc)|to rank at the bottom of the list|to finish last
  • Cihui (coll.) lowest-ranking (student, participant etc); to rank at the bottom of the list; to finish last