尾
vĩNôm vĩ
Hán Việt: vĩ · Pinyin: yǐ · Nôm: vĩ
Tổng quan
Đuôi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yǐ |
|---|---|
| Hán Việt | vĩ |
| Âm Nôm | vã |
| Quảng Đông | mei1 |
| Mân Nam | be2 |
| Nhật Bản | O |
| Hàn Quốc | 미 |
| Chú âm | ㄨㄟˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | myoix |
| Baxter-Sagart | [m]əjʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [m]əjʔ |
| Phản thiết | 無匪切 |
| Thanh mẫu | 微 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đuôi. Cuối. Như thủ vĩ bất ứng [首尾不應] đầu cuối chẳng ứng nhau. Sao Vĩ, một ngôi sao trong nhị thập bát tú. Số cuối. Theo sau. Vụn vặt. Chim muông giao tiếp nhau
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển vạy 尾 ◎ Phiên khác: với then: đầy then thuyền (TVG), vạy: lệch (ĐDA, Schneider, BVN, VVK, MQL, PL). ① tt. <từ cổ> cong, lệch [Taberd 1838: 579]. Kho thu phong nguyệt đầy qua nóc, thuyền chở yên hà nặng vạy then. (Thuật hứng 69.6).‖ cây vạy ghét mực tàu ngay cd‖ con sông khúc vạy khúc ngay cd ‖ mũi vạy lái phải chịu đòn. Tng. ② tt. <từ cổ> gian, bất chính. Phú quý chẳng tham thanh tựa nước, lòng nào vạy, mỗ hây hây. (Ngôn chí 22.8)‖ lúc giận dệt thêu ngay hoá vạy (Nguyễn Công Trứ - thói đời)
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển vấy 尾 ◎ Phiên khác: vẽ (TVG), vậy (BVN). đgt. “dính vào, bết vào,…” [Paulus của 1895: 1150]. Mùi thế đắng cay cùng mặn chát, ít nhiều đã vấy một hai phen. (Thuật hứng 46.8)
- Giản Dị Hán Nôm vả vả lại [Eng: furthermore]
- Giản Dị Hán Nôm vã ăn vã [Eng: to eat without rice]
- Giản Dị Hán Nôm vải áo vải; dệt vải [Eng: fabric, to weave fabric]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) vĩ vĩ (đuôi, phía cuối, phần còn lại) [Eng: the final, the rest]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] gia đương qui vĩ hồng hoa khá dùng
- Bảng Tra Chữ Nôm vãi sãi vãi [Eng: buddhist nun]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vã Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 尾 (会意。从倒毛在尸后。尸,指人。象人长有尾巴。本义人或动物的尾巴) 同本义 尾,微也。--《说文》 履虎尾 ,未济,濡其尾。--《易·履》 又如虎尾; 牛尾; 尾大(比喻臣下势力强大); 尾君子(指猴子) 末端,末尾 渤海之尾。--《列子·汤问 运于渤海之尾。 系于其尾。--《资治通鉴》 舟尾横卧一楫。--明·魏学洢《核舟记》 又如首尾; 无头无尾; 尾末(末尾; 尾宿之末); 尾句(句尾); 尾页(末页) 水流的下游 边际,边界 夫边境者,国之尾也。--《国语》 后部 尾wěi ⒈尾巴,脊椎动物躯干背面最后的一段,泛指低等动物身体末端的突出部分摇~。马~巴。~椎骨。蜻蜓~巴。 ⒉末端~声。末~。机~。 ⒊跟在后面~随。 ⒋虫鱼鸟兽等交配交~。 ⒌量词。指鱼三~鱼。 ⒍星宿名,二十八宿之一。 尾yǐ ⒈马尾巴上的长毛或蟋蟀等尾部的针状物马~罗筛。三~儿(雌蟋蟀)。
Eng
- CC-CEDICT tail, remainder, remnant, extremity, sixth of the 28 constellations, classifier for fish
- CC-CEDICT horse's tail, pointed posterior section of a locust etc
- JMdict tail (of an animal)
- JMdict cauda
- JMdict tail (of a kite, etc.)
- JMdict tail end
- JMdict tail (of a comet)
- JMdict Chinese Tail constellation (one of the 28 mansions)
- JMdict counter for fish, shrimp, etc
ja
- JMdict 尾(お)
- JMdict 尾(び)
Nguồn gốc
Khang Hy
〔古文〕:𡱕、𡱓、𡲵【廣韻】【集韻】【正韻】無匪切【韻會】武匪切,𠀤音委。【說文】微也。从倒毛在尸後。【玉篇】鳥獸魚蟲皆有之。又末後稍也。【易•未濟】狐濡其尾。【書•君牙】若蹈虎尾。 又【詩•邶風】瑣兮尾兮,流離之子。【註】瑣,細。尾,末也。 又【戰國策】王若能爲此尾。【註】終也。 又東方星名,十八度尾爲大辰。又次名。【禮•月令】日月會於鶉尾,斗建申之辰也。 又底也。【爾雅•釋水】瀵大出尾下。【註】尾猶底也。言其源深出於底下者名瀵。瀵猶灑散也。 又【書•堯典】仲春鳥獸孶尾。【註】乳化曰孳,交接曰尾,因物之生育,驗其氣之和也。 又陪尾,山名,在江夏安陸縣。一名橫尾。一曰負尾。 又姓。【左傳】殷民六族有尾勺氏。又漢劉虞吏尾敦。 考證:〔【爾雅·釋水】瀵大出尾。〕 謹照原文尾下增下字。
Thuyết Văn
微也。 从到毛在尸後。 古人或飾系尾。 西南夷皆然。 凡尾之屬皆从尾。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
微當作𣁋。𣁋、細也。此以㬪韵爲訓。如門捫也、戸護也之例。方言曰。尾、盡也。尾、梢也。引伸訓爲後。如晉語歲之二七。其靡有微兮。古亦叚微爲尾。 到者、今之倒字。無斐切。十五部。今隷變作尾。 未聞。鄭說韍曰。古者佃、漁而食之。衣其皮。先知蔽前。後知蔽後。後王易之以布帛。而獨存其蔽前者。不忘本也。按蔽後卽或飾系尾之說也。 後漢書西南夷列傳曰槃瓠之後、好五色衣服。製裁皆有尾形。按尾爲禽獸之尾。此甚易解耳。而許必以尾系之人者、以其字從尸。人可言尸。禽獸不得言尸也。凡全書內嚴人物之辨每如此。人飾系尾。而禽獸似之。許意如是。
【善】 (thiện ⟨thiến⟩) Nghĩa:
Tự hình
- Giáp cốt
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㞑 · 𡱓 · 𡱕 · 𡱲 · 𡲵