吊銷

diào xiāo điếu tiêu

Hán Việt: điếu tiêu · Pinyin: diào xiāo

Tổng quan

đình chỉ (một thỏa thuận) | thu hồi thu về và huỷ; thu hồi; thu lại và huỷ。收回並註銷(發出去的證件)。 吊銷護照 thu hồi hộ chiếu 吊銷營業執照 thu hồi giấy phép kinh doanh.

Cấu tạo: (điếu) + (tiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đình chỉ (một thỏa thuận) | thu hồi thu về và huỷ; thu hồi; thu lại và huỷ。收回並註銷(發出去的證件)。 吊銷護照 thu hồi hộ chiếu 吊銷營業執照 thu hồi giấy phép kinh doanh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 收回並取消證明文件。如:「他違規駕車,以致被吊銷執照。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 收回并注销(发出去的证件):~护照|~营业执照。

Eng

  • CC-CEDICT to suspend (an agreement)|to revoke
  • Cihui to suspend (an agreement); to revoke