同一
đồng nhất
Hán Việt: đồng nhất · Pinyin: tóng yī
Tổng quan
Cùng là một, không khác
1.共一,合一; 统一。 2.相同; 同样。
相同、同樣。如:「這兩個案子是由同一個人處理的。」北魏.張淵〈觀象賦〉:「三極雖殊,妙本同一。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 giống nhau
- VietPhrases đồng nhất; chung; thống nhất; nhất trí
- Biên soạn same; identical
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 相同、同樣。如:「這兩個案子是由同一個人處理的。」北魏.張淵〈觀象賦〉:「三極雖殊,妙本同一。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.共一,合一; 统一。 2.相同; 同样。
Eng
- JMdict identical
- JMdict same
- JMdict one and the same
- JMdict equal
- JMdict fair
- Cihui identical; the same
Đức
- Handedict gleichbedeutend
ja
- JMdict 同一(どういつ)