同一
đồng nhất
Hán Việt: đồng nhất · Pinyin: tóng yī
Tổng quan
giống hệt | như nhau ùng là một, không khác. đồng nhất đồng nhất ☆Cùng là một, không khác.
Nghĩa
Việt
- Cihui giống hệt | như nhau ùng là một, không khác. đồng nhất đồng nhất ☆Cùng là một, không khác.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 相同、同樣。如:「這兩個案子是由同一個人處理的。」北魏.張淵〈觀象賦〉:「三極雖殊,妙本同一。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 共一,合一;统一; 相同;同样。
- Tân Hoa Tự Điển 1.共一,合一;统一。 2.相同;同样。
Eng
- CC-CEDICT identical; the same
- Cihui identical; the same
ja
- JMdict identical|same|one and the same|equal|fair