同上

tóng shàngđồng thượng

Hán Việt: đồng thượng · Pinyin: tóng shàng

Tổng quan

giống như trên; như trên

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.与上面所说相同(常用于书面)。 2.戏剧用语。一同上场。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

同上面所說的一樣。

Cấu tạo: 同 (đồng) + 上 (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui như đã nói
  • Tần suất từ đồng thướng/đồng thượng: giống như trên/như trên; như trên; cùng một thứ, cùng một loại, cái kể trên, cái như trên; cái cùng một thứ, cái cùng loại ((viết tắt) ibid, ib) trong cuốn sách này, trong cùng chương này, trong cùng đoạn này khoản (ghi số...), món (ghi trong đơn hàng...); tiết mục, tin tức; (từ lóng) món tin (có thể đăng báo...); như trên; như đã nói; giống vậy; giống như trên; như trên; như trên
  • Biên soạn ditto; idem

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同上面所說的一樣。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.与上面所说相同(常用于书面)。 2.戏剧用语。一同上场。
  • Kaggle Zh-Vi ditto

Eng

  • JMdict same as above
  • JMdict ditto
  • JMdict ibid
  • Cihui as above; ditto; idem
  • Tần suất từ f.e. ditto; idem

Đức

  • Handedict desgleichen, dito

ja

  • JMdict 同上(どうじょう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

同上的 · 同上歌手 · 同上符号 · 上䞋 · 上万 · 上上 · 上下 · 上个