同業

tóng yè đồng nghiệp

Hán Việt: đồng nghiệp · Pinyin: tóng yè

Tổng quan

cùng ngành hoặc kinh doanh | người trong cùng ngành hoặc kinh doanh

Cấu tạo: (đồng) + (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cùng ngành hoặc kinh doanh | người trong cùng ngành hoặc kinh doanh
  • Cihui đồng nghiệp đồng nghiệp ☆Cùng làm một nghề.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.從事相同行業的人。如:「同業公會」。 2.從事相同的行業。如:「同業間競爭很激烈!」 3.一同受業研習的人。《北齊書.卷五○.恩倖傳.和士開傳》:「士開幼而聰慧,選為國子學生,解悟捷疾,為同業所尚。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 相同的行业:~公会;行业相同的人。

Eng

  • CC-CEDICT same trade or business|person in the same trade or business
  • Cihui same trade or business; person in the same trade or business

ja

  • JMdict same trade|same business|same profession