同義

tóng yì đồng nghĩa

Hán Việt: đồng nghĩa · Pinyin: tóng yì

Tổng quan

đồng nghĩa

Cấu tạo: (đồng) + (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồng nghĩa
  • Cihui đồng nghĩa đồng nghĩa ☆Cùng một ý nghĩa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.意義相同。如:「《爾雅》一書,凡同義之字皆羅列一處。」 2.仁義相同。《呂氏春秋.有始覽.應同》:「帝者同氣,王者同義。」漢.王充《論衡.齊世》:「臨淮許君叔亦養兄孤子,歲倉卒之時,餓其親子,活兄之子,與子明同義。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 仁义或道义相同; 意义相同; 指同具义气者。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.仁义或道义相同。 2.意义相同。 3.指同具义气者。

Eng

  • CC-CEDICT synonymous
  • Cihui synonymous

ja

  • JMdict same meaning|synonymy

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

反义