同义

tóng yìđồng nghĩa

Hán Việt: đồng nghĩa · Pinyin: tóng yì

Tổng quan

từ đồng nghĩa; tính đồng âm (từ) tính đồng nghĩa tính đồng nghĩa, sự dùng từ đồng nghĩa để nhấn mạnh, bảng từ đồng nghĩa, bài khảo luận về từ đồng nghĩa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.仁义或道义相同。 2.意义相同。 3.指同具义气者。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.意義相同。如:「《爾雅》一書,凡同義之字皆羅列一處。」 2.仁義相同。《呂氏春秋.有始覽.應同》:「帝者同氣,王者同義。」漢.王充《論衡.齊世》:「臨淮許君叔亦養兄孤子,歲倉卒之時,餓其親子,活兄之子,與子明同義。」

Cấu tạo: 同 (đồng) + 義 (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ từ đồng nghĩa; tính đồng âm (từ) tính đồng nghĩa tính đồng nghĩa, sự dùng từ đồng nghĩa để nhấn mạnh, bảng từ đồng nghĩa, bài khảo luận về từ đồng nghĩa
  • Biên soạn 同義 tóngyì attr. synonymous

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.意義相同。如:「《爾雅》一書,凡同義之字皆羅列一處。」 2.仁義相同。《呂氏春秋.有始覽.應同》:「帝者同氣,王者同義。」漢.王充《論衡.齊世》:「臨淮許君叔亦養兄孤子,歲倉卒之時,餓其親子,活兄之子,與子明同義。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.仁义或道义相同。 2.意义相同。 3.指同具义气者。
  • Kaggle Zh-Vi homonymy

Eng

  • JMdict same meaning
  • JMdict synonymy
  • Cihui synonymous
  • Tần suất từ 同義 tóngyì attr. synonymous

Đức

  • Handedict gleichbedeutend

ja

  • JMdict 同義(どうぎ)

other

  • Nguồn khác Cùng một ý nghĩa

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

反义