同樂
đồng nhạc
Hán Việt: đồng nhạc · Pinyin: tóng lè
Tổng quan
cùng nhau tận hưởng
Nghĩa
Việt
- Cihui cùng nhau tận hưởng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 共同享受歡樂。如:「這場慶祝活動吸引了許多民眾一起來同樂。」《孟子.梁惠王下》:「吾王庶幾無疾病與?何以能田獵也。此無他,與民同樂也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一同欢乐;一同娱乐。
- Tân Hoa Tự Điển 1.一同欢乐;一同娱乐。
Eng
- CC-CEDICT to enjoy together
- Cihui 同樂 ónglè v. have a good time together