同事

tóng shì đồng sự

Hán Việt: đồng sự · Pinyin: tóng shì

Tổng quan

đồng nghiệp | cộng sự | LT:個|个,位 ùng làm một việc. Làm việc chung. Cùng sở. đồng sự đồng sự ☆Cùng làm một việc. Làm việc chung. Cùng sở.

Cấu tạo: (đồng) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồng nghiệp | cộng sự | LT:個|个,位 ùng làm một việc. Làm việc chung. Cùng sở. đồng sự đồng sự ☆Cùng làm một việc. Làm việc chung. Cùng sở.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.同一件事。三國魏.嵇康〈聲無哀樂論〉:「五方殊俗,同事異號,舉一名以為標職耳。」 2.相與共事。《穀梁傳.襄公十九年》:「與人同事,或執其君,或取其地。」《韓非子.說林上》:「同事之人,不可不審察也。」 3.在同一單位工作的人。如:「今晚我要和同事們聚餐。」《浮生六記.卷三.坎坷記愁》:「有同事俞孚亭者,挈眷居焉。」也作「同仁」、「同人」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓行事相同; 相与共事;执掌同一事务; 共事的人◇指在同一单位工作的人; 相同的事物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓行事相同。 2.相与共事;执掌同一事务。 3.共事的人◇指在同一单位工作的人。 4.相同的事物。

Eng

  • CC-CEDICT colleague; co-worker
  • Cihui colleague; co-worker; 位

ja

  • JMdict the same event|no change (on the stock market)