同人

tóng rén đồng nhân

Hán Việt: đồng nhân · Pinyin: tóng rén

Tổng quan

người cùng nơi làm việc hoặc cùng nghề | người cộng tác | đồng nghiệp | những người đam mê văn hóa đại chúng, sáng tạo tiểu thuyết người hâm mộ, v.v. đồng nghiệp; bạn cùng ngành; bạn cùng nghề。稱在同一個單位工作的人或同行業的人。也作同仁。

Cấu tạo: (đồng) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người cùng nơi làm việc hoặc cùng nghề | người cộng tác | đồng nghiệp | những người đam mê văn hóa đại chúng, sáng tạo tiểu thuyết người hâm mộ, v.v. đồng nghiệp; bạn cùng ngành; bạn cùng nghề。稱在同一個單位工作的人或同行業的人。也作同仁。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.《易經》卦名。六十四卦之一。乾(☰)上離(☲)下。意為與人和協。 2.同在一處做事的人。唐.張南史〈陸勝宅秋暮雨中探韻同作〉詩:「同人永日自相將,深竹閒園偶辟疆。」也作「同事」、「同仁」。 3.和別人,同別人。如:「剛剛才看到他在那裡同人說話,怎麼一會兒的功夫就不見人影了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也作同仁”。在一起工作或同一行业的人银行同人|工商界同仁。

Eng

  • CC-CEDICT people from the same workplace or profession; co-worker; colleague|(fandom) fan creator or enthusiast involved in derivative works (e.g. fan fiction, fan art)
  • Cihui people from the same workplace or profession; co-worker; colleague; (fandom) fan creator or enthusiast involved in derivative works (e.g. fan fiction, fan art)

ja

  • JMdict same person|said person|the person in question|coterie|clique