同仁
đồng nhân
Hán Việt: đồng nhân · Pinyin: tóng rén
Tổng quan
huyện Tongren trong Châu tự trị dân tộc Tạng Hoàng Nam 黃南藏族自治州|黄南藏族自治州, Thanh Hải | biến thể của 同人
Nghĩa
Việt
- Cihui huyện Tongren trong Châu tự trị dân tộc Tạng Hoàng Nam 黃南藏族自治州|黄南藏族自治州, Thanh Hải | biến thể của 同人
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.同在一處共事的人。也作「同事」、「同人」。 2.彼此平等,沒有差別。如:「一視同仁」。唐.韓愈〈清邊郡王楊燕奇碑文〉:「夫人同仁均養,親族不知異焉。」 3.縣名。位於青海省西頃山之北,循化縣西南,黃河支流保安河西岸。境內有隆務寺。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 同行仁德者; 犹言一视同仁; 同人。指同事或同行。
- Tân Hoa Tự Điển 1.同行仁德者。 2.犹言一视同仁。 3.同人。指同事或同行。
Eng
- CC-CEDICT (formal) colleague; fellow member (of an organization or profession)
- Cihui (formal) colleague; fellow member (of an organization or profession)
ja
- JMdict universal benevolence