同仇

đồng cừu

Hán Việt: đồng cừu

Tổng quan

Cấu tạo: (đồng) + (cừu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語出《詩經.秦風.無衣》:「王于興師,脩我戈矛,與子同仇。」比喻一致對付仇敵。《資治通鑑.卷六八.漢紀六十.獻帝建安二十四年》:「魯肅嘗勸孫權以曹操尚存,宜且撫輯關羽,與之同仇,不可失也。」

Eng

  • Cihui 同仇 óngchóu n. common enemy