同僚

tóng liáo đồng liêu

Hán Việt: đồng liêu · Pinyin: tóng liáo

Tổng quan

đồng nghiệp | cộng sự ùng làm quan với nhau. đồng liêu đồng liêu ☆Cùng làm quan với nhau.

Cấu tạo: (đồng) + (liêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồng nghiệp | cộng sự ùng làm quan với nhau. đồng liêu đồng liêu ☆Cùng làm quan với nhau.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 共事的官吏。泛指同屬某一工作單位的人。如:「公司同僚之間的感情融洽,下班後經常聚會互動。」《後漢書.卷八○.文苑列傳下.高彪》:「帝敕同僚臨送,祖於上東門,詔東觀畫彪像以勸學者。」《紅樓夢》第三回:「卻說雨村忙回頭看時,不是別人,乃當日同僚一案參革的號張如圭者。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"同竫"; 旧时称同朝或同官署做官的人; 泛指在机关任职的同事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"同竫"。 2.旧时称同朝或同官署做官的人。 3.泛指在机关任职的同事。

Eng

  • CC-CEDICT colleague; coworker
  • Cihui colleague; coworker

ja

  • JMdict coworker|co-worker|colleague|associate