同光

tóng guāng đồng quang

Hán Việt: đồng quang · Pinyin: tóng guāng

Tổng quan

Cấu tạo: (đồng) + (quang)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.同放光輝。《淮南子.俶真》:「鏡太清者視大明,立太平者處大堂,能游冥冥者,與日月同光。」唐.錢珝〈冊淑妃為皇后文〉:「處大倫而克正,與元化而同光。」 2.五代後唐莊宗的年號(西元923~926)。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同放光辉; 同治(清穆宗年号)与光绪(清德宗年号)的并称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同放光辉。 2.同治(清穆宗年号)与光绪(清德宗年号)的并称。