同黨

tóng dǎng đồng đảng

Hán Việt: đồng đảng · Pinyin: tóng dǎng

Tổng quan

cùng thuộc một đảng hoặc tổ chức | thành viên của cùng một đảng hoặc tổ chức | (mang nghĩa xấu) đồng phạm | kẻ tòng phạm

Cấu tạo: (đồng) + (đảng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cùng thuộc một đảng hoặc tổ chức | thành viên của cùng một đảng hoặc tổ chức | (mang nghĩa xấu) đồng phạm | kẻ tòng phạm
  • Cihui đồng đảng đồng đảng ☆Cùng một phe nhóm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.同夥、同類的人。如:「警察質問他,犯案時還有那些同黨。」漢.王充《論衡.知實》:「老子神,龍亦神,聖人亦神,神者同道,精氣交連。」 2.同一黨派。如:「我和他既是同鄉,如今又同黨,自然倍感親切。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同伙,同类。亦指同伙﹑同类之人; 同一党派。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同伙,同类。亦指同伙﹑同类之人。 2.同一党派。

Eng

  • CC-CEDICT to belong to the same party or organization|member of the same party or organization; (derog.) confederate; accomplice
  • Cihui to belong to the same party or organization; member of the same party or organization; (derog.) confederate; accomplice

ja

  • JMdict same (political) party|the said party

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

党羽