同党

tóng dǎngđồng đảng

Hán Việt: đồng đảng · Pinyin: tóng dǎng

Tổng quan

Cùng một phe nhóm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.同伙,同类。亦指同伙﹑同类之人。 2.同一党派。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.同夥、同類的人。如:「警察質問他,犯案時還有那些同黨。」漢.王充《論衡.知實》:「老子神,龍亦神,聖人亦神,神者同道,精氣交連。」 2.同一黨派。如:「我和他既是同鄉,如今又同黨,自然倍感親切。」

Cấu tạo: 同 (đồng) + 黨 (đảng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đồng đảng
  • VietPhrases đồng đảng
  • Biên soạn 1. fellow party member 2. accomplice M:ge/¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.同夥、同類的人。如:「警察質問他,犯案時還有那些同黨。」漢.王充《論衡.知實》:「老子神,龍亦神,聖人亦神,神者同道,精氣交連。」 2.同一黨派。如:「我和他既是同鄉,如今又同黨,自然倍感親切。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.同伙,同类。亦指同伙﹑同类之人。 2.同一党派。

Eng

  • JMdict same (political) party
  • JMdict the said party
  • Cihui to belong to the same party or organization; member of the same party or organization; (derog.) confederate; accomplice

Đức

  • Handedict Mitglied der gleichen Partei, Parteigenosse, Parteifreund (S, Pol)

ja

  • JMdict 同党(どうとう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

党羽