黨羽
đảng vũ
Hán Việt: đảng vũ · Pinyin: dǎng yǔ
Tổng quan
tay sai
Nghĩa
Việt
- Cihui tay sai
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 同黨附和的人,多指附從為惡的人。《初刻拍案驚奇》卷三一:「歸來不用其言,戒令黨羽伏兵以待。」《儒林外史》第三八回:「這四十里內,都是他舊日的響馬黨羽。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指恶势力集团内的羽翼土匪头目及其党羽常出没其间。
Eng
- CC-CEDICT henchmen
- Cihui henchmen