党羽

dǎng yǔđảng vũ

Hán Việt: đảng vũ · Pinyin: dǎng yǔ

Tổng quan

vây cánh; chân tay; bộ hạ (mang nghĩa xấu)̣

新华 · Tân Hoa Đại lục

指恶势力集团内的羽翼土匪头目及其党羽常出没其间。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

同黨附和的人,多指附從為惡的人。《初刻拍案驚奇》卷三一:「歸來不用其言,戒令黨羽伏兵以待。」《儒林外史》第三八回:「這四十里內,都是他舊日的響馬黨羽。」

Cấu tạo: 黨 (đảng) + 羽 (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tay sai
  • Tần suất từ sự theo, sự noi theo, số người theo, số người ủng hộ, (the following) những người sau đây, những thứ sau đây, tiếp theo, theo sau, sau đây (chính trị) tay sai, (sử học) người hầu cận người theo một đảng phái, đảng viên, người ủng hộ, đội viên du kích, (sử học), quân đội viên đội biệt động, (định ngữ) có tính chất đảng phái, (sử học) cây thương dài, trường thương; chân tay; bộ hạ ̣
  • Biên soạn 黨羽 dǎngyǔ* n. <derog.> henchmen M:ge/¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同黨附和的人,多指附從為惡的人。《初刻拍案驚奇》卷三一:「歸來不用其言,戒令黨羽伏兵以待。」《儒林外史》第三八回:「這四十里內,都是他舊日的響馬黨羽。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指恶势力集团内的羽翼土匪头目及其党羽常出没其间。
  • Kaggle Zh-Vi following

Eng

  • Cihui henchmen
  • Tần suất từ 黨羽 dǎngyǔ* n. <derog.> henchmen M:ge/¹míng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

同党 · 爪牙

Từ trái nghĩa

仇敌 · 渠魁