同名
đồng danh
Hán Việt: đồng danh · Pinyin: tóng míng
Tổng quan
cùng tên | đồng âm | tựa đề cùng tên (album) cùng tên。名字或名稱相同。 同名異性 cùng tên khác họ 這部影片是根據同名小說改編的。 bộ phim này cải biên theo bộ tiểu thuyết cùng tên.
Nghĩa
Việt
- Cihui cùng tên | đồng âm | tựa đề cùng tên (album) cùng tên。名字或名稱相同。 同名異性 cùng tên khác họ 這部影片是根據同名小說改編的。 bộ phim này cải biên theo bộ tiểu thuyết cùng tên.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 名字或名稱相同。《墨子.大取》:「同類之同,同名之同。」《紅樓夢》第五六回:「眾人都為天下之大,世宦之多,同名者也甚多。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓名称﹑名字或名声相同。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓名称﹑名字或名声相同。
Eng
- CC-CEDICT of the same name|homonymous|self-titled (album)
- Cihui of the same name; homonymous; self-titled (album)
ja
- JMdict same name|homonym