同命
đồng mệnh
Hán Việt: đồng mệnh · Pinyin: tóng mìng
Tổng quan
ùng cuộc sống, ý nói cùng sống chết. đồng mệnh đồng mệnh ☆Cùng cuộc sống, ý nói cùng sống chết.
Nghĩa
Việt
- Cihui ùng cuộc sống, ý nói cùng sống chết. đồng mệnh đồng mệnh ☆Cùng cuộc sống, ý nói cùng sống chết.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.命運和遭遇相同。《韓非子.內儲說下》:「殺之,越與吳同命。」 2.同生同死。《淮南子.俶真》:「夫歷陽之都,一夕反而為湖,勇力聖知與罷怯不肖者同命。」《史記.卷七.項羽本紀》:「噲曰:『此迫矣,臣請入,與之同命。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 同生死;一同死; 谓同一命令; 鸟名。也叫共命鸟。
- Tân Hoa Tự Điển 1.同生死;一同死。 2.谓同一命令。 3.鸟名。也叫共命鸟。
Eng
- Cihui 同命 óngmìng v.o. share the same destiny