同喜

tóng xǐ đồng hỉ

Hán Việt: đồng hỉ · Pinyin: tóng xǐ

Tổng quan

Cảm ơn lời chúc mừng của bạn! | Chúc mừng bạn! (đáp lại lời chúc)

Cấu tạo: (đồng) + (hỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Cảm ơn lời chúc mừng của bạn! | Chúc mừng bạn! (đáp lại lời chúc)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.共同歡欣、喜悅。漢.蔡邕〈上始加元服與群臣上壽章〉:「臣妾萬國,遐邇大小,一心同歡,同喜逸豫,式歌且舞。」宋.陸遊〈感事六言〉詩八首之四:「麥熟與人同喜,兵驕為國私憂。」 2.客套用語,用來答謝對方的道喜。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 共同欢欣; 套语。用以答谢对方称贺。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.共同欢欣。 2.套语。用以答谢对方称贺。

Eng

  • CC-CEDICT Thank you for your congratulations!|The same to you! (returning a compliment)
  • Cihui Thank you for your congratulations!; The same to you! (returning a compliment)