同坐
đồng tọa
Hán Việt: đồng tọa · Pinyin: tóng zuò
Tổng quan
ngồi chung
Nghĩa
Việt
- Cihui ngồi chung
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.同席而坐。《漢書.卷四九.爰盎鼂錯傳.爰盎》:「慎夫人乃妾,妾主豈可以同坐哉!」《文明小史》第三七回:「慕政也合他認識,拉來同坐。」 2.同罪連坐。《孔子家語.卷九.正論》:「三姦同坐,施生戮死可也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 同席而坐; 指同席的人; 谓同为一事获罪。
- Tân Hoa Tự Điển 1.同席而坐。 2.指同席的人。 3.谓同为一事获罪。
ja
- JMdict sitting together|the same theater (theatre)|involvement|entanglement|implication