同堂
đồng đường
Hán Việt: đồng đường · Pinyin: tóng táng
Tổng quan
sống cùng một mái nhà (của các thế hệ khác nhau)
Nghĩa
Việt
- Cihui sống cùng một mái nhà (của các thế hệ khác nhau)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.同處一堂。如:「他家三代同堂,和樂融融。」三國魏.曹植〈當來日大難〉詩:「今日同堂,出門異鄉。」 2.同一祖父,不同父親之兄弟。即堂兄弟。南朝宋.劉義慶《世說新語.賞譽》:「羊長和父繇,與太傅祜同堂相善。」宋.王讜《唐語林.卷七.補遺》:「相國同堂昆季三人,曰石,曰程,皆登宰相,惟福一人歷鎮使相而已。」 3.同學。元.吳昌齡《東坡夢》第一折:「俺有一班兒同堂故友,俱登仕路,止有貧僧一人,拋棄功名。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 同处一堂;同居一家; 谓同一祖父; 犹同门,同学。
- Tân Hoa Tự Điển 1.同处一堂;同居一家。 2.谓同一祖父。 3.犹同门,同学。
Eng
- CC-CEDICT to live under the same roof (of different generations)
- Cihui to live under the same roof (of different generations)