同塵

tóng chén đồng trần

Hán Việt: đồng trần · Pinyin: tóng chén

Tổng quan

Cấu tạo: (đồng) + (trần)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 如灰塵一般的混雜在一起。語本《老子》第四章:「和其光,同其塵,湛兮似或存。」比喻混同於流俗,不標新立異。《文選.左思.吳都賦》:「載漢女於後舟,追晉賈而同塵。」