同夢

tóng mèng đồng mộng

Hán Việt: đồng mộng · Pinyin: tóng mèng

Tổng quan

Cấu tạo: (đồng) + (mộng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻夫妻親愛情深。《詩經.齊風.雞鳴》:「蟲飛薨薨,甘與子同夢。」

Eng

  • Cihui 同夢 óngmèng n. conjugal harmony