同好
đồng hảo
Hán Việt: đồng hảo · Pinyin: tóng hào
Tổng quan
người cùng đam mê
Nghĩa
Việt
- Cihui người cùng đam mê
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.志趣相同的人。三國魏.曹植〈與楊德祖書〉:「雖未能藏之於名山,將以傳之於同好。」宋.陳師道〈寒夜有懷晁无斁〉詩:「同好共城郭,十日不一顧。」 2.喜好相同。漢.蔡邕〈郭有道碑文〉:「凡我四方同好之人,永懷哀悼,靡所寘念。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 互相友好,共同交好。
- Tân Hoa Tự Điển 1.互相友好,共同交好。
Eng
- CC-CEDICT fellow enthusiasts
- Cihui 同好 tónghào* n. 1. people with the same/similar hobby/interests 2. same taste or hobby
ja
- JMdict similar tastes