同學會

tóng xué huì đồng học hội

Hán Việt: đồng học hội · Pinyin: tóng xué huì

Tổng quan

Cấu tạo: (đồng) + (học) + (hội)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 畢業同學為聯絡感情所辦的聚會。如:「為了辦好畢業後第一次同學會,他們倆費盡了苦心。」

Eng

  • Cihui 同學會 óngxuéhuì n. alumni association