同學

tóng xué đồng học

Hán Việt: đồng học · Pinyin: tóng xué

Tổng quan

học cùng trường | bạn học | bạn cùng lớp | Lượng từ: 位, 個|个

Cấu tạo: (đồng) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui học cùng trường | bạn học | bạn cùng lớp | Lượng từ: 位, 個|个
  • Cihui đồng học đồng học ☆Học chung. Cùng học một trường một thầy.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.同師受業。《莊子.知北遊》:「妸荷甘與神農,同學於老龍吉。」《周書.卷四○.宇文孝伯傳》:「及長,又與高祖同學。」 2.同師受業的人。如:「我們是大學的同班同學。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同师受业; 同师受业的人; 清代严禁文人结社,禁用社兄﹑盟弟等称呼,于是文人之间改称同学; 在同一个学校学习的人; 对在校学生的通称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同师受业。 2.同师受业的人。 3.清代严禁文人结社,禁用社兄﹑盟弟等称呼,于是文人之间改称同学。 4.在同一个学校学习的人。 5.对在校学生的通称。

Eng

  • CC-CEDICT to study at the same school|fellow student|classmate|CL:位[wei4],個|个[ge4]
  • Cihui to study at the same school; fellow student; classmate; CL:位,個|个

ja

  • JMdict studying the same subject|studying at the same school|studying under the same teacher|schoolmate|classmate

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

同砚 · 同窗