同窗
đồng song
Hán Việt: đồng song · Pinyin: tóng chuāng
Tổng quan
bạn cùng trường | bạn học 1. cùng trường; cùng học một trường; đồng môn。同在一個學校學習。 同窗三載 cùng học một trường ba năm 同窗好友 bạn thân cùng trường. 2. bạn cùng trường; bạn đồng môn。同在一個學校學習的人。 他是我舊日的同窗。 anh ấy là bạn cùng trường cũ của tôi.
Nghĩa
Việt
- Cihui bạn cùng trường | bạn học 1. cùng trường; cùng học một trường; đồng môn。同在一個學校學習。 同窗三載 cùng học một trường ba năm 同窗好友 bạn thân cùng trường. 2. bạn cùng trường; bạn đồng môn。同在一個學校學習的人。 他是我舊日的同窗。 anh ấy là bạn cùng trường cũ của tôi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 同學。如:「同窗四載」、「同窗共硯」。《紅樓夢》第九回:「咱們兩個人一樣的年紀,況又是同窗,以後不必論叔姪,只論弟兄朋友就是了。」也稱為「同硯」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 同在一起或同在一个学校学习同窗五年|他是我同窗好友; 同在一起或同在一个学校学习的人我俩是同窗。
- Tân Hoa Tự Điển ①同在一起或同在一个学校学习同窗五年|他是我同窗好友。②同在一起或同在一个学校学习的人我俩是同窗。
Eng
- CC-CEDICT schoolmate|fellow student
- Cihui schoolmate; fellow student