同宗

tóng zōng đồng tông

Hán Việt: đồng tông · Pinyin: tóng zōng

Tổng quan

hư Đồng tộc 同族. đồng tông đồng tông ☆Như Đồng tộc 同族. đồng tông; cùng gia tộc; cùng dòng họ。同一家族。 他倆同姓不同宗。 họ cùng họ nhưng khác gia tộc.

Cấu tạo: (đồng) + (tông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hư Đồng tộc 同族. đồng tông đồng tông ☆Như Đồng tộc 同族. đồng tông; cùng gia tộc; cùng dòng họ。同一家族。 他倆同姓不同宗。 họ cùng họ nhưng khác gia tộc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同出於一個祖先。後也稱同族、同姓為「同宗」。《儀禮.喪服》:「同宗則可為之後。」《三國演義》第二八回:「此人是備同宗,備往說之,必無推阻。」《紅樓夢》第一六回:「與賈璉是同宗兄弟,又與黛玉有師徒之誼,故同路作伴而來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宗法社会指同一大宗; 指同一家族或同姓。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.宗法社会指同一大宗。 2.指同一家族或同姓。

Eng

  • Cihui 同宗 óngzōng attr. of the same clan

ja

  • JMdict the same sect

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

异族