同官

tóng guān đồng quan

Hán Việt: đồng quan · Pinyin: tóng guān

Tổng quan

Cấu tạo: (đồng) + (quan)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在同一官署任职的人,同僚; 官职名位相同; 明内廷同支派的太监称"同官"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.在同一官署任职的人,同僚。 2.官职名位相同。 3.明内廷同支派的太监称"同官"。

Eng

  • Cihui 同官 tóngguān n. fellow functionaries