同室

đồng thất

Hán Việt: đồng thất

Tổng quan

̉ chung nhà. Chỉ vợ chồng. đồng thất đồng thất ☆Ở chung nhà. Chỉ vợ chồng.

Cấu tạo: (đồng) + (thất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ̉ chung nhà. Chỉ vợ chồng. đồng thất đồng thất ☆Ở chung nhà. Chỉ vợ chồng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.同住一室。如:「分配房舍時,他們兩人剛好同室。」 2.同一家人。如:「兄弟同室,如果鬩牆相爭,不會令人恥笑嗎?」《孟子.離婁下》:「今有同室之人鬥者,救之,雖被髮纓冠而救之可也。」 3.夫婦。唐.白居易〈贈內〉詩:「生為同室親,死為同穴塵。」

ja

  • JMdict same room|sharing a room|occupying the same room