同宿
đồng túc
Hán Việt: đồng túc · Pinyin: tóng sù
Tổng quan
chỗ ở hai hay nhiều người chung phòng, bữa ăn các tù nhân cũ đãi các tù nhân mới vào phòng
Nghĩa
Việt
- Cihui chỗ ở hai hay nhiều người chung phòng, bữa ăn các tù nhân cũ đãi các tù nhân mới vào phòng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 共同休憩住宿。唐.白居易〈司馬廳獨宿〉詩:「官曹冷似冰,誰肯來同宿。」《初刻拍案驚奇》卷三:「東山贊嘆再三,少年極意謙謹,晚上又同宿了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一处住宿,一同住宿。
- Tân Hoa Tự Điển 1.一处住宿,一同住宿。
ja
- JMdict lodging in the same place