同寅
đồng dần
Hán Việt: đồng dần · Pinyin: tóng yín
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 同具敬長之心,指同僚、共事的官吏。《書經.皋陶謨》:「同寅協恭,和衷哉!」《文明小史》第二二回:「驟然署了美缺,同寅中就有許多人不服。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹同僚。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹同僚。
Eng
- Cihui 同寅 óngyín n. <trad.> fellow officials of the same office ◆attr. <topo.> of the same age